- 乘thừa(cưỡi, nhân lên)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
thức ăn thừa; đồ ăn thừa
Mấy món đồ ăn thừa này có ăn được không?
thức ăn thừa; đồ ăn thừa
Mấy món đồ ăn thừa này có ăn được không?
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Dùng dao cắt bớt sau khi nhân lên, phần còn lại chính là số dư thừa.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
thức ăn thừa; đồ ăn thừa
thức ăn thừa; đồ ăn thừa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.