- 前tiền(phía trước, tiến lên)
- 刀đao(dao, lưỡi cắt)
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
trò chơi oẳn tù tì (kéo-búa-bao)
Chúng ta chơi oẳn tù tì đi!
trò chơi oẳn tù tì (kéo-búa-bao)
Chúng ta chơi oẳn tù tì đi!
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
Chữ 刀 mô phỏng hình dáng lưỡi dao cong với cán cầm.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
trò chơi oẳn tù tì (kéo-búa-bao)
trò chơi oẳn tù tì (kéo-búa-bao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.