- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Phó bí thư
Anh ấy là phó thư ký của công ty chúng tôi.
Phó bí thư
Anh ấy là phó thư ký của công ty chúng tôi.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Sách là những lời nói được cây bút ghi lại thành chữ.
Ghi nhớ là dùng lời nói để lưu lại những điều của chính mình.
Phó bí thư
Phó bí thư
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.