- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
tác dụng phụ; phản ứng phụ
Loại thuốc này có tác dụng phụ gì không?
tác dụng phụ; phản ứng phụ
Loại thuốc này có tác dụng phụ gì không?
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
tác dụng phụ; phản ứng phụ
tác dụng phụ; phản ứng phụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.