- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Phó Thủ tướng
Ông ấy là phó thủ tướng.
Phó Thủ tướng
phó thủ tướng; phó tể tướng
Phó Thủ tướng
Ông ấy là phó thủ tướng.
Phó Thủ tướng
phó thủ tướng; phó tể tướng
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Tổng hợp mọi thứ bằng cách dùng tâm trí và lời nói để gom lại thành một.
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
Phó Thủ tướng
Phó Thủ tướng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.