- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
tuyến cận giáp; tuyến phó giáp
tuyến cận giáp; tuyến phó giáp
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Chữ 甲 vẽ hình mai rùa có đường nứt, tượng trưng cho lớp vỏ cứng bảo vệ.
Tuyến trong cơ thể như suối ngầm tiết ra dịch chảy đều đặn.
tuyến cận giáp; tuyến phó giáp
tuyến cận giáp; tuyến phó giáp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.