- 畐phức(đầy tràn, phong phú)
- 刂đao(dao (dạng bên phải))
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
vi rút paramyxo (Paramyxovirus)
Paramyxovirus là một loại virus phổ biến.
vi rút paramyxo (Paramyxovirus)
Paramyxovirus là một loại virus phổ biến.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Dùng dao chia cắt phần đầy tràn thành phần phụ, phó bên cạnh.
Hạt lúa nếp 黍 dính chặt như thể bị 占 giữ lại không rời.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi rút paramyxo (Paramyxovirus)
vi rút paramyxo (Paramyxovirus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.