- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
chuyển đổi mạch (không gián đoạn); cắt nối chuyển tiếp (mạng)
Chúng tôi đang chuẩn bị cắt chuyển mạng.
chuyển đổi hệ thống; cắt chuyển (chuyển sang hệ thống mới)
Chúng tôi đang tiến hành di chuyển hệ thống.
chuyển đổi mạch (không gián đoạn); cắt nối chuyển tiếp (mạng)
Chúng tôi đang chuẩn bị cắt chuyển mạng.
chuyển đổi hệ thống; cắt chuyển (chuyển sang hệ thống mới)
Chúng tôi đang tiến hành di chuyển hệ thống.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
chuyển đổi mạch (không gián đoạn); cắt nối chuyển tiếp (mạng)
chuyển đổi mạch (không gián đoạn); cắt nối chuyển tiếp (mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.