- 害hại(gây tổn hại)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
(bóng, khẩu) cắt lúa non; vắt kiệt (người dùng/nhà đầu tư nhỏ lẻ) lặp đi lặp lại vì lợi nhuận
Họ luôn cắt cửu thái.
(bóng, khẩu) cắt lúa non; vắt kiệt (người dùng/nhà đầu tư nhỏ lẻ) lặp đi lặp lại vì lợi nhuận
Họ luôn cắt cửu thái.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.
(bóng, khẩu) cắt lúa non; vắt kiệt (người dùng/nhà đầu tư nhỏ lẻ) lặp đi lặp lại vì lợi nhuận
(bóng, khẩu) cắt lúa non; vắt kiệt (người dùng/nhà đầu tư nhỏ lẻ) lặp đi lặp lại vì lợi nhuận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.