- 刀đao(con dao)
- 辟tích(mở ra, khai phá)
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
bị hại bởi lời vu khống vô căn cứ [thành ngữ]
bị hại bởi lời vu khống vô căn cứ [thành ngữ]
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Dùng dao chặt mạnh để khai phá, bổ đôi vật thể ra làm hai.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
bị hại bởi lời vu khống vô căn cứ [thành ngữ]
bị hại bởi lời vu khống vô căn cứ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.