- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
sức mạnh; lực; sức lực
中能够做某事的能力或体力nénggoù zuòmǒushì de néngglì huòtǐlì
Anh ấy rất khỏe.
sức; lực; sức mạnh
sức mạnh; lực; sức lực
中身体或精神的强大能力shēntǐ huò jīngshén de qiángdà nénghuà
năng lực; khả năng; sức lực
中做某事的能力或本领zuò mǒushì de nénglik huò běnling
Anh ấy rất có năng lực.
ra sức; cố sức; một cách mạnh mẽ
中用很大的力气;努力做某事的样子yòng hěn dà de lìqi; nǔlì zuò mǒushì de yàngzi
Anh ấy cố gắng vươn lên.
họ Lý
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
sức mạnh; lực; sức lực
中能够做某事的能力或体力nénggoù zuòmǒushì de néngglì huòtǐlì
Anh ấy rất khỏe.
sức; lực; sức mạnh
sức mạnh; lực; sức lực
中身体或精神的强大能力shēntǐ huò jīngshén de qiángdà nénghuà
năng lực; khả năng; sức lực
中做某事的能力或本领zuò mǒushì de nénglik huò běnling
Anh ấy rất có năng lực.
ra sức; cố sức; một cách mạnh mẽ
中用很大的力气;努力做某事的样子yòng hěn dà de lìqi; nǔlì zuò mǒushì de yàngzi
Anh ấy cố gắng vươn lên.
họ Lý
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.