- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
kiên quyết bác bỏ ý kiến số đông; lực bài chúng nghị [thành ngữ]
Anh ấy đứng vững trước ý kiến của số đông, kiên trì với quan điểm của mình.
kiên quyết bác bỏ ý kiến số đông; lực bài chúng nghị [thành ngữ]
Anh ấy đứng vững trước ý kiến của số đông, kiên trì với quan điểm của mình.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Dùng tay đẩy sang hai phía trái phải để sắp xếp thành hàng.
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
kiên quyết bác bỏ ý kiến số đông; lực bài chúng nghị [thành ngữ]
kiên quyết bác bỏ ý kiến số đông; lực bài chúng nghị [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.