Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
giải quyết; xử lý; tổ chức
中处理或组织某事chǔlǐ huò zǔzhī mǒushì
Bạn xử lý việc này rất tốt.
thành lập; tổ chức; quản lý; điều hành (doanh nghiệp)
中建立或管理某个机构、企业或事务jiànlì huòzhě guǎnlǐ mǒugeè jīgòu、 qǐyè huò shìwù
Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.
xử lý; điều tra; truy tố (vụ án hoặc nghi phạm)
中处理案件或追究犯人的责任chǔlǐ ànjian huò zhuījiù fànrén de zérèn
Vụ án này giải quyết thế nào?
(dạng kết hợp) văn phòng (như trong 招辦 [zhao1 ban4], văn phòng tuyển sinh) (viết tắt của 辦公室)
中工作的地方;办公室的简称gōngzuò de dìfang; bàngōngshì de jiǎnchèng
Đây là phòng tuyển sinh.
giải quyết; xử lý; tổ chức
中处理或组织某事chǔlǐ huò zǔzhī mǒushì
Bạn xử lý việc này rất tốt.
thành lập; tổ chức; quản lý; điều hành (doanh nghiệp)
中建立或管理某个机构、企业或事务jiànlì huòzhě guǎnlǐ mǒugeè jīgòu、 qǐyè huò shìwù
Chúng tôi đã thành lập một công ty mới.
xử lý; điều tra; truy tố (vụ án hoặc nghi phạm)
中处理案件或追究犯人的责任chǔlǐ ànjian huò zhuījiù fànrén de zérèn
Vụ án này giải quyết thế nào?
(dạng kết hợp) văn phòng (như trong 招辦 [zhao1 ban4], văn phòng tuyển sinh) (viết tắt của 辦公室)
中工作的地方;办公室的简称gōngzuò de dìfang; bàngōngshì de jiǎnchèng
Đây là phòng tuyển sinh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.