- 兴hưng(hưng khởi, cùng nhau nâng lên)
- 扌thủ(tay)
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
tổ chức; cử hành (lễ, cuộc họp, v.v.)
中进行或召开某个活动或仪式jìnxíng huò zhàokāi mǒugè huódòng huò yíshì
Ngày mai chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.
tổ chức; cử hành (lễ, cuộc họp, v.v.)
中进行或召开某个活动或仪式jìnxíng huò zhàokāi mǒugè huódòng huò yíshì
Ngày mai chúng tôi sẽ tổ chức một cuộc họp.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
Nhiều bàn tay cùng nhau nâng lên, đó là hành động cử lên.
Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
tổ chức; cử hành (lễ, cuộc họp, v.v.)
tổ chức; cử hành (lễ, cuộc họp, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.