- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
văn phòng; cơ quan; chi nhánh
Anh ấy làm việc ở văn phòng.
văn phòng; cơ quan; chi nhánh
Anh ấy làm việc ở văn phòng.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
văn phòng; cơ quan; chi nhánh
văn phòng; cơ quan; chi nhánh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.