- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
giờ làm việc; giờ hành chính
Giờ làm việc của chúng tôi là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
giờ làm việc; giờ hành chính
Giờ làm việc của chúng tôi là từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
giờ làm việc; giờ hành chính
giờ làm việc; giờ hành chính
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.