- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tự động hoá văn phòng
Công ty chúng tôi đang triển khai tự động hóa văn phòng.
tự động hoá văn phòng
Công ty chúng tôi đang triển khai tự động hóa văn phòng.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
tự động hoá văn phòng
tự động hoá văn phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.