- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
tổ chức; điều hành trường học
Họ muốn mở trường.
tổ chức; điều hành trường học
Họ muốn mở trường.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
tổ chức; điều hành trường học
tổ chức; điều hành trường học
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.