- 力lực(sức mạnh)
- 八bát(tám, phân tán ra hai bên)
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự
Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.
(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự
Anh ấy bị trừng phạt vì đã phạm lỗi.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Làm việc cần dùng sức lực tỏa ra nhiều hướng như hai nét phân kỳ.
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự
(văn) truy tố; xử phạt tội phạm; truy cứu trách nhiệm hình sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.