- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công dã tràng vì thiếu một sọt đất; công bại vì thiếu một bước cuối [thành ngữ]
Chúng ta không thể bỏ dở giữa chừng.
công dã tràng xe cát; công bại vì thiếu nỗ lực cuối cùng [thành ngữ]
Anh ấy đã thất bại vì sự bất cẩn của mình.
công dã tràng vì thiếu một sọt đất cuối cùng; công hỏng chỉ vì một bước sai [thành ngữ]
công dã tràng vì thiếu một sọt đất; công bại vì thiếu một bước cuối [thành ngữ]
Chúng ta không thể bỏ dở giữa chừng.
công dã tràng xe cát; công bại vì thiếu nỗ lực cuối cùng [thành ngữ]
Anh ấy đã thất bại vì sự bất cẩn của mình.
công dã tràng vì thiếu một sọt đất cuối cùng; công hỏng chỉ vì một bước sai [thành ngữ]
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
亏 (khuy) gợi hình ảnh hai vạch ngang bị khuyết mất một phần, tượng trưng cho sự thiếu hụt, tổn thất.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
công dã tràng vì thiếu một sọt đất; công bại vì thiếu một bước cuối [thành ngữ]
công dã tràng vì thiếu một sọt đất; công bại vì thiếu một bước cuối [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã thất bại vào phút cuối, không hoàn thành nhiệm vụ.
Anh ấy đã thất bại vào phút cuối, không hoàn thành nhiệm vụ.