- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
quả cầu sắt; bi sắt(kế thừa)
Anh ấy chơi thiết cầu rất giỏi.
quả cầu sắt; bi sắt(kế thừa)
Anh ấy chơi thiết cầu rất giỏi.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Quả bóng (cầu) như viên ngọc tròn lăn trên mặt đất.
quả cầu sắt; bi sắt
quả cầu sắt; bi sắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.