- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
vi-rút cúm kung fu (tên gọi chế giễu cho một loại vi-rút)
vi-rút cúm kung fu (tên gọi chế giễu cho một loại vi-rút)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
vi-rút cúm kung fu (tên gọi chế giễu cho một loại vi-rút)
vi-rút cúm kung fu (tên gọi chế giễu cho một loại vi-rút)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.