- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công đức vô lượng [thành ngữ]
Anh ấy làm những việc công đức vô lượng.
công đức vô lượng [thành ngữ]
Anh ấy làm những việc công đức vô lượng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Ngay từ ban đầu đã thiếu hụt, nên 无 mang nghĩa 'không có gì cả'.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
công đức vô lượng [thành ngữ]
công đức vô lượng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.