- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
mô-đun chức năng; khối chức năng
Mô-đun chức năng này rất hữu ích.
mô-đun chức năng; khối chức năng
Mô-đun chức năng này rất hữu ích.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Tảng đất bị cắt rời ra thành từng khối riêng biệt.
mô-đun chức năng; khối chức năng
mô-đun chức năng; khối chức năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.