- 工công(lao động, thợ thuyền)
- 力lực(sức mạnh)
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
công lao không gì sánh bằng; không có công lao nào lớn hơn thế [thành ngữ]
Đóng góp của anh ấy là không gì sánh bằng.
công lao không gì sánh bằng; không có công lao nào lớn hơn thế [thành ngữ]
Đóng góp của anh ấy là không gì sánh bằng.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Công lao là kết quả của việc dùng sức mạnh để lao động.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
công lao không gì sánh bằng; không có công lao nào lớn hơn thế [thành ngữ]
công lao không gì sánh bằng; không có công lao nào lớn hơn thế [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.