- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
hơn người một bậc [thành ngữ]
Anh ấy luôn là người nổi bật.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
Chất lượng của bộ quần áo này là hàng đầu.
hơn người một bậc [thành ngữ]
Anh ấy luôn là người nổi bật.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
Chất lượng của bộ quần áo này là hàng đầu.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hơn người một bậc [thành ngữ]
hơn người một bậc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.