- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
tăng ga; đạp ga mạnh hơn
Anh ấy tăng ga, xe chạy rất nhanh.
đạp ga; tăng ga
Anh ấy đạp ga, xe chạy nhanh đi mất.
tăng ga; đạp ga mạnh hơn
Anh ấy tăng ga, xe chạy rất nhanh.
đạp ga; tăng ga
Anh ấy đạp ga, xe chạy nhanh đi mất.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
tăng ga; đạp ga mạnh hơn
tăng ga; đạp ga mạnh hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.