- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
mũi tiêm tăng cường; mũi nhắc lại (vắc-xin)
Tôi cần tiêm mũi tăng cường.
mũi tiêm tăng cường; mũi nhắc lại (vắc-xin)
Tôi cần tiêm mũi tăng cường.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Cái kim may vá là vật bằng kim loại, mảnh và thẳng như số mười.
mũi tiêm tăng cường; mũi nhắc lại (vắc-xin)
mũi tiêm tăng cường; mũi nhắc lại (vắc-xin)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.