- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Quần đảo Galápagos
Quần đảo Galapagos thuộc Ecuador.
Quần đảo Galápagos
Quần đảo Galapagos thuộc Ecuador.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Anh trai là người mà miệng luôn nói những lời được chấp thuận, lặp đi lặp lại hai lần 可可.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Quần đảo Galápagos
Quần đảo Galápagos
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.