- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
điệu gavotte (điệu nhảy của Pháp phổ biến thế kỷ 18)
Gavotte là một điệu nhảy của Pháp.
điệu gavotte (điệu nhảy của Pháp phổ biến thế kỷ 18)
Gavotte là một điệu nhảy của Pháp.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
điệu gavotte (điệu nhảy của Pháp phổ biến thế kỷ 18)
điệu gavotte (điệu nhảy của Pháp phổ biến thế kỷ 18)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.