- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]
Anh ấy thích thêm thắt vào câu chuyện.
trang điểm gợi cảm; làm đẹp để quyến rũ
Anh ấy thích thêm mắm dặm muối.
thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]
Anh ấy thích thêm thắt vào câu chuyện.
trang điểm gợi cảm; làm đẹp để quyến rũ
Anh ấy thích thêm mắm dặm muối.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Thêm nước vào là làm tăng thêm lượng chất lỏng, như cảm giác tràn đầy xấu hổ.
Giấm là thứ rượu để từ ngày xưa lên men chua.
thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]
thêm mắm thêm muối (thêu dệt, thêm thắt vào câu chuyện) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.