- 力lực(sức mạnh)
- 口khẩu(miệng, lời nói)
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)
Đảo Kalimantan là hòn đảo lớn thứ ba thế giới.
đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)
Đảo Kalimantan là hòn đảo lớn thứ ba thế giới.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
Thêm vào là dùng sức mạnh và lời nói để tăng lên.
Phần lót bên trong của chiếc áo chính là mặt trong khuất mắt.
Hòn đảo là ngọn núi giữa biển, nơi chim chóc đậu trú.
đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)
đảo Kalimantan (tên tiếng Indonesia của đảo Borneo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.