- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
điêu khắc động; tác phẩm điêu khắc chuyển động (nghệ thuật tạo hình)
Điêu khắc động là một hình thức nghệ thuật.
điêu khắc động; tác phẩm điêu khắc chuyển động (nghệ thuật tạo hình)
Điêu khắc động là một hình thức nghệ thuật.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
điêu khắc động; tác phẩm điêu khắc chuyển động (nghệ thuật tạo hình)
điêu khắc động; tác phẩm điêu khắc chuyển động (nghệ thuật tạo hình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.