- 云vân(mây)
- 力lực(sức mạnh)
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)
中使用或调动某种资源、力量等shǐyòng huò tiàodòng mǒu zhǒng zīyuán、lìliàng děng
Chúng tôi đã sử dụng rất nhiều tài nguyên.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
中使用或调用某种资源、力量或权力shǐyòng huò tiàoyòng mǒuzhǒng zīyuán、lìliàng huò quánlì
huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)
中使用或调动某种资源、力量等shǐyòng huò tiàodòng mǒu zhǒng zīyuán、lìliàng děng
Chúng tôi đã sử dụng rất nhiều tài nguyên.
lợi dụng; tận dụng; sử dụng
中使用或调用某种资源、力量或权力shǐyòng huò tiàoyòng mǒuzhǒng zīyuán、lìliàng huò quánlì
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)
huy động; sử dụng; động dụng (nguồn lực, quân đội, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.