- 為vi(làm, hành động (tượng hình: hình con voi được thuần dưỡng để làm việc))
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tiếp tay cho kẻ bạo ngược; trợ giúp kẻ ác làm điều tàn ác [thành ngữ]
tiếp tay cho kẻ ác; a tòng làm điều tàn bạo [thành ngữ]
Chúng ta không thể tiếp tay cho kẻ ác.
giúp kẻ ác làm điều tàn bạo; tiếp tay cho kẻ xấu [thành ngữ]
Tiếp tay cho kẻ ác, cuối cùng anh ta phải gánh chịu hậu quả.
tiếp tay cho kẻ bạo ngược; trợ giúp kẻ ác làm điều tàn ác [thành ngữ]
tiếp tay cho kẻ ác; a tòng làm điều tàn bạo [thành ngữ]
Chúng ta không thể tiếp tay cho kẻ ác.
giúp kẻ ác làm điều tàn bạo; tiếp tay cho kẻ xấu [thành ngữ]
Tiếp tay cho kẻ ác, cuối cùng anh ta phải gánh chịu hậu quả.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
為là chữ tượng hình xưa vẽ bàn tay dắt voi làm việc, nghĩa là 'làm' hay 'vì'.
tiếp tay cho kẻ bạo ngược; trợ giúp kẻ ác làm điều tàn ác [thành ngữ]
tiếp tay cho kẻ bạo ngược; trợ giúp kẻ ác làm điều tàn ác [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.