- 力lực(sức mạnh, cơ bắp (tượng hình))
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
dốc toàn lực; nỗ lực hết mình [thành ngữ]
Anh ấy làm việc hết sức mình.
dốc toàn lực; nỗ lực hết mình [thành ngữ]
Anh ấy làm việc hết sức mình.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
以 vốn là hình người cầm công cụ, nghĩa gốc là 'dùng, lấy' để làm việc.
Phó hội là dùng đôi chân chạy tới nơi được triệu tập, như theo lời bói mà lên đường.
dốc toàn lực; nỗ lực hết mình [thành ngữ]
dốc toàn lực; nỗ lực hết mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.