- 去khứ(đi, rời đi)
- 力lực(sức mạnh)
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin
Kẻ không tặc đã bị cảnh sát bắt giữ.
kẻ bắt cóc; kẻ không tặc
Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.
kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin
Kẻ không tặc đã bị cảnh sát bắt giữ.
kẻ bắt cóc; kẻ không tặc
Kẻ bắt cóc đã bị cảnh sát bắt giữ.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Cướp đoạt là dùng sức mạnh ép người khác phải rời bỏ tài sản.
Dùng bàn tay nắm giữ chặt, như người gác cổng chùa không rời vị trí.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin
kẻ không tặc; kẻ bắt cóc con tin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.