- 弗phất(chẳng, không)
- 貝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí dịch vụ; phí nhân công
Đây là hóa đơn phí dịch vụ.
phí dịch vụ; phí nhân công
Đây là hóa đơn phí dịch vụ.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
phí dịch vụ; phí nhân công
phí dịch vụ; phí nhân công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.