- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
trại cải tạo lao động
Anh ấy bị đưa vào trại cải tạo.
trại lao động
Anh ấy bị đưa vào trại cải tạo lao động.
trại cải tạo lao động
Anh ấy bị đưa vào trại cải tạo.
trại lao động
Anh ấy bị đưa vào trại cải tạo lao động.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
trại cải tạo lao động
trại cải tạo lao động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.