- 亻nhân(người)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
hao người tốn của; lao dân thương tài [thành ngữ]
Cách làm này vừa tốn sức dân vừa tốn của.
hao người tốn của; lao dân thương tài [thành ngữ]
Cách làm này vừa tốn sức dân vừa tốn của.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
hao người tốn của; lao dân thương tài [thành ngữ]
hao người tốn của; lao dân thương tài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.