- 禾hòa(cây lúa)
- 刂đao(con dao)
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)
Anh ấy là một người hợm hĩnh.
kẻ hám danh lợi; kẻ xu thời; đồ cơ hội
Anh ấy là một kẻ hợm hĩnh.
xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)
Anh ấy là một người hợm hĩnh.
kẻ hám danh lợi; kẻ xu thời; đồ cơ hội
Anh ấy là một kẻ hợm hĩnh.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Dùng dao gặt lúa chín là thu được lợi ích.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)
xu nịnh quyền thế; hám lợi; thực dụng (coi trọng địa vị và tiền bạc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.