- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bước khó dừng) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đã cưỡi hổ rồi, tiến thoái lưỡng nan.
cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bước khó dừng) [thành ngữ]
Bây giờ anh ấy đã cưỡi hổ rồi, tiến thoái lưỡng nan.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cưỡi ngựa là hành động kỳ lạ khi ngồi trên lưng con ngựa phi nước đại.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bước khó dừng) [thành ngữ]
cưỡi hổ khó xuống (đã lỡ bước khó dừng) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.