- 革cách(da thuộc, dây da)
- 力lực(sức mạnh, lực)
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
tội tống tiền; tội cưỡng đoạt
Anh ta đã phạm tội tống tiền.
tội tống tiền; tội cưỡng đoạt
Anh ta đã phạm tội tống tiền.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Tội lỗi là những điều sai trái bị lưới pháp luật bắt giữ.
tội tống tiền; tội cưỡng đoạt
tội tống tiền; tội cưỡng đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.