- 勹bao(bao bọc, quấn quanh)
- 巳tị(thai nhi, vật bên trong)
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
phẫu thuật cắt bao quy đầu; cắt bì hoàn
Cắt bao quy đầu là một phẫu thuật phổ biến.
phẫu thuật cắt bao quy đầu; cắt bì hoàn
Cắt bao quy đầu là một phẫu thuật phổ biến.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Vòng nhẫn làm từ ngọc quý, hình tròn không có điểm đầu cuối.
Dùng dao chém bảy nhát để cắt đứt mọi thứ.
phẫu thuật cắt bao quy đầu; cắt bì hoàn
phẫu thuật cắt bao quy đầu; cắt bì hoàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.