- 亻nhân(người)
- 匕tỉ(cái thìa, so sánh)
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
hoá; -hóa (hậu tố tạo động từ/danh từ chỉ sự biến đổi)
中表示变成某种状态或性质的过程biǎoshì biànchéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xìngzhì de guòchéng
Hiện đại hóa.
biến đổi; hóa; -hóa (hậu tố tạo động từ)
中改变;使变成;变成gǎibiàn;shǐ biàn chéng;biàn chéng
Từ này có thể
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
Bông hoa này rất đẹp.
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
Tuyết tan rồi.
hoá; -hóa (hậu tố tạo động từ/danh từ chỉ sự biến đổi)
中表示变成某种状态或性质的过程biǎoshì biànchéng mǒuzhǒng zhuàngtài huò xìngzhì de guòchéng
Hiện đại hóa.
biến đổi; hóa; -hóa (hậu tố tạo động từ)
中改变;使变成;变成gǎibiàn;shǐ biàn chéng;biàn chéng
Từ này có thể
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yònglái fánzhíe
Bông hoa này rất đẹp.
Anh ấy đã đóng giả làm con gái.
Ông ấy đã cải trang thành một người phụ nữ.
Tuyết tan rồi.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
Người đứng thẳng bên cạnh người cúi xuống — hình ảnh biến hóa, thay đổi hình dạng.
hoá; -hóa (hậu tố tạo động từ/danh từ chỉ sự biến đổi)
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某物改变成另一种形式或性质shǐ mǒu wù gǎibiàn chéng lìng yī zhǒng xíngshì huò xìngzhì
Nước có thể hóa thành băng.
biến thành; hoá thành; làm thành
中使某物改变性质或状态,变成另一样东西shǐ mǒu wù gǎibiàn xìngzhì huò zhuàngtài, biànchéng lìng yī yàng dōngxi
biến thành; chuyển hóa; hóa
中变成;转变成biànchéng;zhuǎnbiàn chéng
Nước đã hóa thành băng rồi.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
tiêu (tiền, thời gian)(kế thừa)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi](kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
hoa; lộng lẫy, rực rỡ(kế thừa)
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
muôn hoa; trăm hoa(kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)(kế thừa)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm(kế thừa)
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
Anh ấy rất trăng hoa.
họ Hoa(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某物改变成另一种形式或性质shǐ mǒu wù gǎibiàn chéng lìng yī zhǒng xíngshì huò xìngzhì
Nước có thể hóa thành băng.
biến thành; hoá thành; làm thành
中使某物改变性质或状态,变成另一样东西shǐ mǒu wù gǎibiàn xìngzhì huò zhuàngtài, biànchéng lìng yī yàng dōngxi
biến thành; chuyển hóa; hóa
中变成;转变成biànchéng;zhuǎnbiàn chéng
Nước đã hóa thành băng rồi.
hoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí(kế thừa)
中植物开放的彩色部分,有香气zhíwù kāifàng de cǎisè bùfen, yǒu xiāngqi
tiêu (tiền, thời gian)(kế thừa)
中用钱或时间做某事yòng qián huò shíjiān zuò mǒushì
Tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
hoa; bông hoa; có hoa văn, có đốm; (bóng) phù hoa, giả tạo; cũng đọc là [wēi](kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来生育种子zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái shēngyù zhǒngzi
hoa; lộng lẫy, rực rỡ(kế thừa)
中颜色鲜艳、图案美丽的;装饰性强的yánsè xiānyàn、túàn ànbǎihuà de;zhuāngshìxìng qiáng de
Bài viết của anh ấy viết rất hoa mỹ.
muôn hoa; trăm hoa(kế thừa)
中植物开放的有颜色的部分,用来繁殖zhíwù kāifàng de yǒu yánsè de bùfen, yònglái fánzhíshi
háo sắc; dâm đãng; nhìn thèm thuồng (kiểu dê)(kế thừa)
中有淫欲的;贪图美色的yǒu yínyù de;tāntú měisè de
Anh ấy là một người rất lăng nhăng.
(khẩu ngữ) háo sắc; dê xồm(kế thừa)
中喜欢女色的;好色的xǐhuān nǚsè de;hàosè de
Anh ấy rất trăng hoa.
họ Hoa(kế thừa)
中姓氏,中国常见的姓xìngshì、zhōngguó chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.