- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 约ước(hẹn ước, ràng buộc)
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
tách biệt khám chữa bệnh và cấp phát thuốc (chính sách tách rời dịch vụ y tế khỏi kinh doanh thuốc)
Tách biệt y dược là một cải cách quan trọng.
tách biệt khám chữa bệnh và cấp phát thuốc (chính sách tách rời dịch vụ y tế khỏi kinh doanh thuốc)
Tách biệt y dược là một cải cách quan trọng.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Thuốc làm từ cỏ cây, đọc gần giống 'ước' (约).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
tách biệt khám chữa bệnh và cấp phát thuốc (chính sách tách rời dịch vụ y tế khỏi kinh doanh thuốc)
tách biệt khám chữa bệnh và cấp phát thuốc (chính sách tách rời dịch vụ y tế khỏi kinh doanh thuốc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.