- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười một
中数字,一和十组成的数,比十多一shùzì, yī hé shí zǔchéng de shù, bǐ shí duō yī
Bây giờ là mười một giờ.
Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
中中国的国庆节,每年十月一日庆祝zhōngguó de guóqìngjié、měi nián shíyuè yī rì qìngzhù
Ngày Quốc khánh Trung Quốc là ngày 1 tháng 10.
mười một; ngày 11 (tháng 10 Quốc khánh Trung Quốc)
中数字,一和十相加的结果;中国国庆节日期shùzì, yī hé shí xiāngjiā de jiéguǒ; Zhōngguó guóqìng jiérì
Bây giờ là tháng mười một.
mười một
中数字,一和十组成的数,比十多一shùzì, yī hé shí zǔchéng de shù, bǐ shí duō yī
Bây giờ là mười một giờ.
Quốc khánh Trung Quốc (ngày 1 tháng 10)
中中国的国庆节,每年十月一日庆祝zhōngguó de guóqìngjié、měi nián shíyuè yī rì qìngzhù
Ngày Quốc khánh Trung Quốc là ngày 1 tháng 10.
mười một; ngày 11 (tháng 10 Quốc khánh Trung Quốc)
中数字,一和十相加的结果;中国国庆节日期shùzì, yī hé shí xiāngjiā de jiéguǒ; Zhōngguó guóqìng jiérì
Bây giờ là tháng mười một.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.