- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
tháng Mười Một
Thời tiết tháng 11 rất lạnh.
tháng Mười Một
Thời tiết tháng 11 rất lạnh.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Mỗi người đều có phần của mình được chia ra từ tổng thể.
tháng Mười Một
tháng Mười Một
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.