- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
(khẩu) đi bộ; đi bằng đôi chân (dùng "mười một" chỉ đôi chân)
Hôm nay tôi đi bộ.
(khẩu) đi bộ; đi bằng đôi chân (dùng "mười một" chỉ đôi chân)
Hôm nay tôi đi bộ.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
(khẩu) đi bộ; đi bằng đôi chân (dùng "mười một" chỉ đôi chân)
(khẩu) đi bộ; đi bằng đôi chân (dùng "mười một" chỉ đôi chân)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.