- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))HỘI Ý
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
mười hai
中数字,十加二shùzì、shí jiā èr
Một năm có mười hai tháng.
mười hai
中数字,十加二shùzì、shí jiā èr
Tôi 12 tuổi rồi.
mười hai
中数字,十加二shùzì、shí jiā èr
Một năm có mười hai tháng.
mười hai
中数字,十加二shùzì、shí jiā èr
Tôi 12 tuổi rồi.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.